close

YÊU CẦU TƯ VẤN

HOTLINE - 1900 23 23 89 (1000đ/phút)

logo
email

Kính gửi - Quý khách !

Cảm ơn Quý khách đã quan tâm tới xe VinFast, chúng tôi rất vui mừng được hỗ trợ Quý khách.

Đội ngũ chuyên viên tư vấn của VinFast sẽ liên hệ với Quý khách trong thời gian sớm nhất. Nếu cần hỗ trợ ngay, Quý khách vui lòng liên hệ với VinFast Online qua Hotline 1900 23 23 89

Trân trọng!
TIẾP TỤC XEM
logo vinfast
Vui lòng xác thực email
để đăng nhập vào hệ thống
Quay lại

Khám phá chi tiết thông số kỹ thuật xe VinFast Feliz

07.06.2021 Duyên Đặng
  • 1,008
Chia sẻ bài viết này

Dòng xe máy điện cao cấp VinFast Feliz chính hãng đã được chính thức cung cấp tại thị trường Việt Nam với thiết kế sang trọng, đẹp mắt. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp các thông số kỹ thuật xe VinFast Feliz chi tiết dành cho khách hàng quan tâm tham khảo trước khi chọn mua.

1. Bảng thông số kỹ thuật xe VinFast Feliz

Theon và Feliz là 2 dòng xe máy điện VinFast mới nhất được chính thức ra mắt vào ngày 17/1/2021. Trong đó, dòng xe máy điện Feliz thông minh với ưu thế cạnh tranh về giá tại phân khúc phổ thông khoảng 30 triệu đồng. Thiết kế mẫu xe máy điện VinFast Feliz hướng đến đối tượng khách hàng cả nam và nữ trong độ tuổi trẻ như sinh viên, nhân viên văn phòng. Phần thân xe mềm mại, tương đồng với các mẫu xe ga truyền thống.

Thiết kế mẫu xe máy điện VinFast Feliz hướng đến đối tượng khách hàng trẻ.

Dưới đây là chi tiết Bảng thông số kỹ thuật xe VinFast Feliz:

ĐỘNG CƠ

Công suất hữu ích lớn nhất (W)

2.250

Công suất danh định (W)

1.200

Loại động cơ

Động cơ một chiều không chổi than

Tốc độ tối đa

60km/h

Tiêu chuẩn chống nước

IP67

HỆ THỐNG PIN/ẮC QUY

Loại Pin/Ắc quy

Ắc quy chì

Dung lượng Ắc quy (Ah)

20-22

Trọng lượng trung bình

41 kg (6.85kg/bình ắc quy)

Thời gian sạc đầy (h)

20%-100% dung lượng: 8

5%-100% dung lượng: 10

0%-100% dung lượng: 12

Tiêu chuẩn chống nước

IP67

Quãng đường đi được trong 1 lần sạc

90km (duy trì tốc độ 30km/h)

HỆ THỐNG KHUNG/GIẢM XÓC/PHANH

Giảm xóc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Giảm xóc sau

Giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực

Phanh trước

Phanh đĩa

Phanh sau

Phanh tang trống

KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Khoảng cách trục bánh trước – sau (mm)

1.320

Dài x rộng x cao (mm)

1.912 x 693 x 1.128

Khoảng sáng gầm (mm)

145

Chiều cao yên (mm)

770

Thể tích cốp (l)

20

Kích thước lốp trước/sau

90/90 – 14 120/70 – 14

TRỌNG LƯỢNG

Xe và Ắc quy (kg)

126

HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG

Đèn pha trước

LED projector

Đèn xi nhan – Đèn hậu

LED

2. Đánh giá xe máy điện VinFast Feliz 

2.1. Thiết kế 

  • Kích thước

Xe máy điện VinFast Feliz phù hợp với vóc dáng người Việt Nam vì có kích thước tầm trung. Chiều dài xe đạt 1.912 mm, rộng 693 mm và cao 1.128 mm. Đường trục cơ sở là 1.320 mm, yên xe cao 770 mm và khoảng sáng gầm đạt độ cao 145mm. Với các trang bị kích thước thiết kế này, VinFast Feliz tạo cảm giác lái thoải mái, vững chắc, đặc biệt khi di chuyển trên các con đường nhiều ổ gà.

  • Kiểu dáng

Tổng thể kiểu dáng xe VinFast Feliz khá đơn giản và hài hòa, gợi cảm giác gần gũi với các mẫu xe ga truyền thống. Thiết kế thanh lịch, đường nét mềm mại đã giúp VinFast Feliz dễ dàng ghi điểm với phái nữ.

Tổng thể kiểu dáng xe VinFast Feliz khá đơn giản và hài hòa
  • Màu sắc

Xe máy điện Feliz đem đến 4 tùy chọn màu sắc đa dạng, tinh tế bao gồm: xanh rêu, đỏ, trắng và đen, phù hợp cho cả khách hàng nam và nữ. 

  • Hệ thống đèn

VinFast đã rất đầu tư trang bị hệ thống đèn chiếu sáng Full LED và đèn tín hiệu cao cấp, đạt tiêu chuẩn Châu Âu ECE cho dòng xe Feliz. Theo đó, phần đầu xe là hệ thống đèn pha LED projector 3 bóng tạo điểm nhấn sang trọng. Phía sau là đèn hậu và xi-nhan loại LED cho khả năng chiếu sáng và thông báo ổn định.

  • Cốp xe

Với đặc điểm là mẫu thiết kế ưu tiên dành cho nữ giới nên VinFast Feliz sở hữu cốp sau cực rộng, đạt thể tích 20 lit. Kích thước này đủ để chứa 2 chiếc mũ bảo hiểm nửa đầu và chứa nhiều đồ dùng, thuận tiện khi di chuyển trên mọi hành trình. Phía trước đầu xe còn có một phần cốp nhỏ có thể để một số vật dụng nhỏ như điện thoại, chìa khóa hay bao tay.

VinFast Feliz sở hữu cốp sau cực rộng, đạt thể tích 20 lit

2.2. Động cơ

  • Loại động cơ

Để đảm bảo sức mạnh hoạt động cho động cơ, thông số kỹ thuật xe VinFast Feliz có hệ thống động cơ công suất trung bình 1200W và công suất cao nhất đạt 2.250W. Đây là loại động cơ một chiều không chổi than (BLDC), cho phép tối ưu vận tốc tối đa lên tới 60km/giờ. 

Đi kèm sức mạnh động cơ là chuẩn chống nước IP67, đảm bảo hoạt động xe trong điều kiện trời mưa, hoặc đường ngập nước 0.5m trong khoảng thời gian 30 phút. VinFast Feliz là một trong những mẫu xe máy điện VinFast bền đẹp, chống nước ưu việt.

Hệ thống động cơ BLDC trên xe Feliz được tích hợp trên vành bánh sau, không cần sử dụng hệ thống truyền động. Thiết kế này sẽ giúp tối ưu kích thước và tăng hiệu suất hoạt động cho toàn xe, không gây tiếng ồn, hoạt động an toàn và bền bỉ.

VinFast Feliz được tích hợp hệ thống động cơ BLDC trên vành bánh sau
  • Pin và ắc quy

Hệ thống ắc quy được sử dụng trên xe máy điện VinFast Feliz là loại ắc quy chì, đạt dung lượng 20 - 22Ah, tổng trọng lượng trung bình đạt 41kg (6 bình nối tiếp, mỗi bình 6,85kg/bình). Với dung lượng trên, cần 12 giờ để sạc đầy pin từ 0% - 100%. Vậy Vinfast Feliz đi được bao nhiêu km? Bạn có thể yên tâm di chuyển quãng đường lên đến 90 km chỉ với 1 lần sạc khi đi với tốc độ 30km/h.

  • Vận tốc

Với trang bị động cơ công suất tối đa 2.250 W (3 mã lực) và công suất danh định 1.200W (1,6 mã lực) cho phép xe đạt tốc độ tối đa lên đến 60 km/h. 

2.3. Khả năng vận hành

  • Chế độ lái 

Xe máy điện VinFast Feliz có 2 chế độ lái thông minh là Eco và Sport, dễ dàng điều chỉnh linh hoạt trên mọi địa hình với vận tốc cao nhất có thể đạt 60km/h.

  • Giảm xóc

Giảm xóc trước của xe có dạng ống lồng, giảm chấn thủy lực. Phía sau là giảm xóc lò xo trụ đơn. Hệ thống giảm xóc Kaifa này cho phép xe di chuyển êm ái trên nhiều dạng địa hình. 

  • Hệ thống phanh

VinFast Feliz được trang bị hệ thống phanh Hengtong với phanh đĩa bánh trước và phanh tang trống phía sau. Đi kèm còn có cặp vành kích thước 14 inch và lốp xe trước 90/90, lốp xe sau 120/70, đảm bảo an toàn.

  • Ổ khóa

Xe sử dụng ổ khóa cơ thông minh có chức năng tìm xe nhanh từ xa trong bãi để xe, vô cùng thuận tiện và dễ dàng

Hệ thống phanh Hengtong với phanh đĩa bánh trước và phanh tang trống phía sau

3. Giá xe VinFast Feliz bao nhiêu?

Hiện xe máy điện VinFast Feliz được bán với giá niêm yết là 24.900.000 VNĐ, đã bao gồm sạc, ắc quy và VAT. Với mức giá này giúp người dùng có thể tiếp cận với những tính năng hiện đại, an toàn và tiết kiệm nhiên liệu mà Feliz mang lại.

Trong phân khúc dưới 30 triệu, VinFast còn 1 dòng xe nữa đó là Klara A2 2021. Đây là phiên bản mới nhất của dòng Klara cũng sử dụng ắc quy chì. Chi tiết thông số kỹ thuật VinFast Klara A2 2021 chắc chắn sẽ làm bạn hài lòng với những gì xe đem lại, là 1 lựa chọn song song với xe VinFast Feliz.

Xe máy điện VinFast Feliz được đánh giá có khả năng cạnh tranh cao so với các đối thủ xe máy tay ga truyền thống

Như vậy trên đây là toàn bộ các thông số kỹ thuật xe VinFast Feliz chi tiết nhất dành cho khách hàng quan tâm tham khảo. Hiện khách hàng có thể dễ dàng chọn mua sản phẩm xe máy điện VinFast chính hãng tại hệ thống showroom, đại lý ủy quyền của VinFast trên toàn quốc. Hoặc chọn mua hàng trực tuyến qua website chính thức của VinFast và tham gia chương trình mua hàng trả góp 0% bằng thẻ tín dụng vô cùng thuận tiện.

Duyên Đặng Chuyên viên truyền thông

Mục   Xe máy điện
07.06.2021
Tags:
Chia sẻ bài viết này